Giá tấm Alu trên thị trường không cố định theo một mức chung, mà thay đổi theo độ dày lớp nhôm, độ dày tổng thể của tấm, loại lớp phủ bề mặt và thương hiệu sản xuất, dao động khoảng 310.000 – 3.371.000 đồng/tấm tuỳ quy cách. Bài viết dưới đây cập nhật bảng giá tấm Alu chi tiết theo từng loại được phân phối bởi MGUI, các yếu tố ảnh hưởng đến giá và tư vấn độ dày và lớp phủ phù hợp với công trình.
1. Bảng báo giá tấm Alu Alcorest
Alu Alcorest là thương hiệu tấm ốp nhôm nhựa phổ biến tại Việt Nam nhờ sự ổn định về chất lượng và mức giá dễ tiếp cận. Sản phẩm được chia thành hai dòng trong nhà (PET) và ngoài trời (PVDF), đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cho các công trình hiện nay.
1.1. Bảng giá tấm Alu ngoài trời Alcorest
Với hạng mục tiếp xúc trực tiếp thời tiết, dòng Alcorest ngoài trời thường đi kèm độ dày lớp nhôm cao hơn và lớp phủ PVDF, nhằm giữ độ bền màu và khả năng chịu lực lâu dài.
| TT | Mã Màu | Độ Dày Nhôm (mm) | Độ Dày Tấm (mm) | Đơn Giá (VNĐ/Tấm) |
|
|---|---|---|---|---|---|
| Khổ tấm 1220*2440mm |
Khổ tấm 1500*3000mm |
||||
| 1 | PVDF (EV3001 – 3002 – 3003 – 3005 – 3006 – 3007 – 3008 – 3010 – 3011 – 3012 – 3014 – 3018 – 3035 – 3038 – 30VB1 – 30VB2 – 30BIDV – 30PG) |
0.21 | 3 | 950.000 | 1.436.000 |
| 2 | 4 | 1.050.000 | 1.587.000 | ||
| 3 | 5 | 1.170.000 | 1.769.000 | ||
| 4 | 6 | 1.310.000 | 1.980.000 | ||
| 5 | PVDF (EV3001 – 3002 – 3003 – 3005 – 3006 – 3010 – 3017) |
0.3 | 3 | 1.270.000 | 1.920.000 |
| 6 | 4 | 1.350.000 | 2.041.000 | ||
| 7 | 5 | 1.490.000 | 2.252.000 | ||
| 8 | 6 | 1.650.000 | 2.494.000 | ||
| 9 | PVDF (EV3001 – 3002 – 3003) |
0.4 | 4 | 1.650.000 | 2.494.000 |
| 10 | 5 | 1.780.000 | 2.691.000 | ||
| 11 | 6 | 1.920.000 | 2.902.000 | ||
| 12 | PVDF (EV3001 – 3002 – 3003 – 3005 – 3017 – 30VB1 – 30VB2) |
0.5 | 4 | 1.930.000 | 2.918.000 |
| 13 | 5 | 2.030.000 | 3.069.000 | ||
| 14 | 6 | 2.230.000 | 3.371.000 | ||
| 15 | FEVE (EV4067PT – 4068PT) |
0.3 | 4 | 1.380.000 | 2.086.000 |

1.2. Bảng giá tấm Alu trong nhà Alcorest
Với các hạng mục ít chịu tác động thời tiết như trần, vách ngăn hoặc nội thất, dòng Alcorest trong nhà cho phép giảm độ dày lớp nhôm để tối ưu chi phí mà vẫn giữ được độ phẳng và thẩm mỹ bề mặt.
| TT | Mã Màu | Độ Dày Nhôm (mm) | Độ Dày Tấm (mm) | Đơn Giá (VNĐ/Tấm) |
|
|---|---|---|---|---|---|
| Khổ tấm 1220*2440mm |
Khổ tấm 1500*3000mm |
||||
| 1 | PET (EV2001 – 2012 – 2014 – 2020) |
0.06 | 2 | 310.000 | |
| 2 | 3 | 370.000 | |||
| 3 | 4 | 460.000 | |||
| 4 | PET (EV2001 – 2012 – 2014 – 2020 – 2022 – 2031 – 2038 – 20AG) |
0.1 | 2 | 430.000 | |
| 5 | 3 | 470.000 | |||
| 6 | 4 | 575.000 | |||
| 7 | 5 | 680.000 | |||
| 8 | PET (EV2001 – 2002) |
0.15 | 3 | 630.000 | |
| 9 | 4 | 730.000 | |||
| 10 | 5 | 830.000 | |||
| 11 | PET (EV2001 – 2008 – 2010 – 2012 – 2014 – 2018) |
0.18 | 3 | 700.000 | 1.058.000 |
| 12 | 4 | 790.000 | 1.194.000 | ||
| 13 | 5 | 890.000 | 1.345.000 | ||
| 14 | 6 | 990.000 | 1.497.000 | ||
| 15 | PET (EV2001 – 2002 – 2022) |
0.21 | 3 | 850.000 | 1.285.000 |
| 16 | 4 | 960.000 | 1.451.000 | ||
| 17 | 5 | 1.080.000 | 1.633.000 | ||
| 18 | 6 | 1.170.000 | 1.769.000 | ||
| A | Nhóm Màu: Bóng | ||||
| 1 | PET – Bóng (GV2002 – 2003 – 2007 – 2008 – 2009 – 2010 – 2011 – 2012 – 2016 – 2017 – 2018 – 2019 – 2042 – 2043 – 2045 – 2046 – 2047) |
0.08 | 2 | 350.000 | |
| 2 | 3 | 400.000 | |||
| 3 | 4 | 500.000 | |||
| 4 | PET – Bóng (GV2002 – 2010 – 2016) |
0.1 | 3 | 520.000 | |
| 5 | 4 | 620.000 | |||
| 6 | PET – Bóng (GV2002 – 2016) |
0.21 | 2 | 840.000 | |
| 7 | 3 | 930.000 | |||
| 8 | 4 | 1.060.000 | |||
| B | Nhóm Màu: Vân, xước | ||||
| 1 | PET Vân gỗ (EV 2025 gỗ nâu – 2028 gỗ đỏ – 2040 gỗ vàng – 2041 gỗ nâu đậm – 2044) |
0.06 | 2 | 350.000 | |
| 2 | 3 | 420.000 | |||
| 3 | 4 | 495.000 | |||
| 4 | PET Nhôm xước (EV2013 – xước bạc EV2023 – xước hoa EV2026 – xước vàng) |
0.06 | 2 | 415.000 | |
| 5 | 3 | 480.000 | |||
| 6 | 4 | 570.000 | |||
| 7 | 0.08 | 2 | 430.000 | ||
| 8 | 3 | 500.000 | |||
| 9 | 4 | 585.000 | |||
| 10 | 0.10 | 2 | 450.000 | ||
| 11 | 3 | 515.000 | |||
| 12 | 4 | 615.000 | |||
| 13 | PET (EV2033 – xước đen) |
0.10 | 2 | 460.000 | |
| 14 | 3 | 530.000 | |||
| 15 | 4 | 630.000 | |||
| 16 | PET (EV2013 EV2026) |
0.21 | 3 | 845.000 | |
| 17 | 4 | 955.000 | |||
| 18 | PET Vân đá (EV2024 Đá đỏ) |
0.08 | 2 | 405.000 | |
| 19 | 3 | 465.000 | |||
| 20 | 4 | 555.000 | |||
| 21 | 0.1 | 3 | 500.000 | ||
| 22 | 4 | 600.000 | |||
| 23 | 5 | 700.000 | |||
| 24 | PET (EV2039 – gương trắng EV2034 – gương đen) |
0.15 | 3 | 780.000 | |
| 25 | 4 | 880.000 | |||
| 26 | PET (EV2032 – gương vàng) |
0.18 | 3 | 790.000 | |
| 27 | 4 | 890.000 | |||
| 28 | PET gương (EV2039 – 2027 – 2034 – 2032 – 3030) |
0.30 | 3 | 1.220.000 | |
| 29 | 4 | 1.320.000 | |||
Lưu ý:
- Giá Alu Alcorest tại MGUI đã bao gồm thuế VAT.
- Hàng có sẵn sẽ được giao ngay, còn hàng đặt riêng sẽ có thời gian từ 7-15 ngày để hoàn thiện.
- Chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu về kích thước và độ dày, tuy nhiên, giá cả sẽ phụ thuộc vào đơn hàng tối thiểu.

2. Bảng giá tấm hợp kim nhôm nhựa Trieuchen
Trieuchen thiên về tính kinh tế cho hạng mục quảng cáo và trang trí nội thất, phù hợp khi ngân sách công trình cần tối ưu mà vẫn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cơ bản. Bảng giá dưới đây áp dụng cho kích thước tấm 1220x2440mm, đã bao gồm VAT:
| TT | Loại Sơn | Mã Sản Phẩm | Độ Dày Nhôm (mm) |
Độ Dày Tấm (mm) |
Đơn Giá (VNĐ/tấm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vân gỗ | VG 300 – 301 | 0.06 | 3 | 350.000 |
| 2 | Xước, nhám | SH 411 – GH 412 | 0.12 | 3 | 485.000 |
| 3 | Tráng gương | MR 002 – 000 | 0.20 | 3 | 785.000 |
| 4 | 4 | 880.000 | |||
| 5 | 0.30 | 3 | 990.000 | ||
| 6 | 4 | 1.000.000 | |||
| 7 | PE (Sơn Polyester – Nội thất) Bảo hành 5 năm |
PE 121 – 191 -198 -332 – 333 – 360 – 390 – 406 – 725 – 789 – 876 – 888 – 903 – 909 – 920 – 938 – 950 – 963 – 998 – 993 – 999 | 0.06 | 3 | 360.000 |
| 8 | 0.08 | 3 | 410.000 | ||
| 9 | 4 | 480.000 | |||
| 10 | 0.10 | 3 | 470.000 | ||
| 11 | 4 | 550.000 | |||
| 12 | 0.12 | 3 | 480.000 | ||
| 13 | 4 | 575.000 | |||
| 14 | SP (Sơn Super Polyester – Ngoại thất) Bảo hành 5-8 năm |
SP 103 – 308 – 318 – 334 – 344 – 356 | 0.12 | 3 | 550.000 |
| 15 | 4 | 610.000 | |||
| 16 | SP 302 – 318G – 322 – 328 – 330 – 334 -334G – 342 – 360 | 0.20 | 3 | 810.000 | |
| 17 | 4 | 900.000 | |||
| 18 | 5 | 1.030.000 | |||
| 19 | 0.30 | 3 | 1.050.000 | ||
| 20 | 4 | 1.130.000 | |||
| 21 | 5 | 1.290.000 | |||
| 22 | SP 103 – 306 – 308 – 313 – 318 – 324 – 332 – 332G – 336G – 346 – 811 – 837 – 999 | 0.20 | 3 | 840.000 | |
| 23 | 4 | 930.000 | |||
| 24 | 5 | 1.065.000 | |||
| 25 | 0.30 | 3 | 1.070.000 | ||
| 26 | 4 | 1.150.000 | |||
| 27 | 5 | 1.310.000 | |||
| 28 | PVDF (Sơn Polyvinylidene Fluoride – Ngoại thất) Bảo hành 10-15 năm |
PVDF 053 – 180 – 817 – 210 – 829 | 0.20 | 3 | 950.000 |
| 29 | 4 | 1.030.000 | |||
| 30 | 5 | 1.160.000 | |||
| 31 | 0.30 | 3 | 1.250.000 | ||
| 32 | 4 | 1.340.000 | |||
| 33 | 5 | 1.460.000 | |||
| 34 | PVDF 103 – 190 – 313 – 330 – 819 – 837 – 825 – 827 | 0.20 | 3 | 1.010.000 | |
| 35 | 4 | 1.070.000 | |||
| 36 | 5 | 1.180.000 | |||
| 37 | 0.30 | 3 | 1.370.000 | ||
| 38 | 4 | 1.420.000 | |||
| 39 | 5 | 1.540.000 |

3. Bảng giá Alu Alcotop chống cháy Hàn Quốc
Alcotop nằm ở phân khúc cao cấp hơn với tiêu chuẩn sản xuất khắt khe, thường được chọn cho công trình cần độ bền cao hoặc có yêu cầu riêng về khả năng chống cháy.
| TT | Mã Màu | Độ Dày Nhôm (mm) | Độ Dày Tấm (mm) | Đơn Giá (VNĐ/m2) |
Bảo Hành |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Metallic: AT101, 103,… | 0.35 | 3.3 | Liên hệ | 20 năm |
| 2 | Metallic: AT101, 103,… | 0.5 | 3.0 | Liên hệ | |
| 3 | Solid: AT201, 202… | 0.5 | 3.0 | Liên hệ | |
| 4 | Special: Vân gỗ,… | 0.5 | 3.0 | Liên hệ | |
| 5 | Metallic: AT101, 103,… | 0.5 | 4.0 | Liên hệ | |
| 6 | Solid: AT201, 202… | 0.5 | 4.0 | Liên hệ | |
| 7 | Special: Vân gỗ,… | 0.5 | 4.0 | 1.170.000 |
Ghi chú:
- Đơn giá Alu Alcotop trên chưa bao gồm thuế VAT.
- Quy cách tấm Alu Alcotop: Chiều rộng 1050mm, 1250mm, 1575mm và chiều dài 2450mm – 7000mm.
- MGUI có thể sản xuất với kích thước, màu sắc và quy cách theo yêu cầu của quý khách.

4. Bảng giá tấm Alu chống cháy Architecks
Architecks là thương hiệu tấm ốp nhôm nhựa được định vị ở phân khúc cao cấp, có xuất xứ từ Hàn Quốc. Sản phẩm thuộc dòng Alu chống cháy tương tự Alcotop, với chế độ bảo hành phai màu lên đến 20 năm nhưng có mức giá tiết kiệm hơn.
| TT | Mã Màu | Độ Dày Nhôm (mm) | Độ Dày Tấm (mm) | Đơn Giá (VNĐ/m2) | Bảo Hành |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Metallic: HS110, 217,… | 0.35 | 3.3 | Liên hệ | 20 năm |
| 2 | Metallic: HS110, 217,… | 0.5 | 3.0 | 750.000 | |
| 3 | Solid: HS114, 123,… | 0.5 | 3.0 | Liên hệ | |
| 4 | Special: HS039, 015,… | 0.5 | 3.0 | Liên hệ | |
| 5 | Metallic: HS110, 217,… | 0.5 | 4.0 | Liên hệ | |
| 6 | Solid: HS114, 123,… | 0.5 | 4.0 | Liên hệ | |
| 7 | Special: HS039, 015,… | 0.5 | 4.0 | Liên hệ |
Ghi chú:
- Giá Alu Architecks chưa bao gồm VAT.
- Quy cách tấm Alu Architecks: Chiều rộng 1020mm, 1250mm, 1575mm và chiều dài 2000mm – 5000mm.
- MGUI có thể sản xuất với kích thước màu sắc và quy cách theo yêu cầu của quý khách.

5. Bảng giá tấm nhựa Alu Alrado
Alrado thuộc phân khúc giá dễ tiếp cận, thường có độ dày lớp nhôm và độ dày tấm mỏng hơn các dòng còn lại, phù hợp với hạng mục nội thất không đòi hỏi khả năng chịu lực cao. Bảng giá dưới đây đã bao gồm thuế VAT:
| TT | Mã Màu | Độ Dày Nhôm (mm) |
Độ Dày Tấm (mm) |
Đơn Giá (VNĐ/Tấm) (1220*2440mm) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | AV1001 (Màu ghi) – 1002 (Trắng sứ) – 1003 (Trắng sữa) – 1005 (Đồng) – 1008 (Xanh dương) – 1010 (Đỏ) – 1011 (Cam) – 1012 (Vàng chanh) – 1016 (Đen) – 1017 (Xám) – 1018 (Xanh lá) | 0.05 | 1.8 | 201,000 |
| 2 | 2.0 | 211,000 | ||
| 3 | 2.8 | 259,000 | ||
| 4 | 3.0 | 271,000 | ||
| 5 | AV2021 (Vân gỗ nhạt) – 2025 (Vân gỗ đậm) – 2028 (Vân gỗ đỏ) – 2040 (Vân gỗ vàng đậm) – 2041 (Vân gỗ nâu) | 0.06 | 1.8 | 261,000 |
| 6 | 2.0 | 274,000 | ||
| 7 | 2.8 | 314,000 | ||
| 8 | 3.0 | 326,000 | ||
| 9 | AG 1001 – AG1002 | 0.05 | 2,8 | 235,000 |
| 10 | ||||
| 11 | AG2025 – AG2028 | 0.06 | 2,8 | 291,000 |
| 12 | ||||
| 13 | AV2032 – Gương vàng AV2034 – Gương đen AV2039 – Gương trắng |
0.15 | 3.0 | 683,000 |

6. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến giá tấm Alu?
Cùng một khổ tấm, đơn giá có thể chênh lệch đáng kể tuỳ vào các thông số kỹ thuật đi kèm. Dưới đây là những yếu tố quyết định trực tiếp đến mức giá của tấm Alu:
- Độ dày lớp nhôm hai mặt: Lớp nhôm càng dày, khả năng chịu lực và độ cứng của tấm càng cao, kéo theo giá thành tăng.
- Độ dày tổng thể của tấm: Độ dày 3mm và 4mm được nhiều công trình quảng cáo và ốp mặt dựng lựa chọn nhờ cân bằng giữa độ bền và trọng lượng.
- Loại lớp phủ bề mặt: Lớp phủ PE phù hợp công trình trong nhà hoặc ít tiếp xúc thời tiết trực tiếp, còn lớp phủ PVDF chịu tia UV và giữ màu tốt hơn khi lắp đặt ngoài trời, nên thường có giá cao hơn.
- Thương hiệu và xuất xứ: Mỗi thương hiệu có quy trình sản xuất và tiêu chuẩn kiểm định riêng, tạo ra chênh lệch giá giữa các dòng dù cùng độ dày.
- Số lượng đặt hàng: Đơn hàng số lượng lớn thường có đơn giá tốt hơn so với mua lẻ theo tấm.
- Thời điểm và khu vực cung cấp: Giá nguyên liệu nhôm trên thị trường biến động theo thời điểm, đồng thời chi phí vận chuyển theo khu vực cũng ảnh hưởng đến đơn giá tại kho.

7. Cách chọn mua tấm Alu phù hợp với ngân sách
Tùy thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu của công trình, việc chọn đúng quy cách sẽ giúp tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền cần thiết.
- Đối với công trình trong nhà, ít chịu tác động thời tiết: Ưu tiên độ dày tấm từ 2 đến 3mm, sơn phủ PE, giúp tiết kiệm chi phí đầu vào.
- Đối với biển quảng cáo, ốp trang trí ngoài trời quy mô vừa: Độ dày 3mm với lớp nhôm dày hơn và lớp phủ PVDF cho độ bền màu lâu dài.
- Đối với ốp mặt dựng công trình cao tầng, khu vực chịu gió mạnh: Độ dày 4mm đến 6mm với lớp nhôm dày, đáp ứng yêu cầu chịu lực và an toàn công trình.

8. Mua tấm Alu chính hãng ở đâu?
MGUI phân phối nhiều thương hiệu tấm Alu từ phổ thông đến cao cấp, giúp dễ đối chiếu quy cách và chọn đúng loại theo ngân sách mà không cần liên hệ nhiều nơi khác nhau. Tại MGUI, chúng tôi mang đến cho quý khách những giá trị sau:
- Nguồn gốc vật tư rõ ràng: MGUI cung cấp chứng chỉ chất lượng và xuất xưởng theo từng lô hàng, hỗ trợ đối chiếu mã màu và độ dày thực tế trước khi giao, phục vụ hồ sơ nghiệm thu công trình.
- Tư vấn chọn đúng loại Alu theo vị trí sử dụng: Hỗ trợ xác định khối lượng cần dùng và gợi ý dòng Alu phù hợp cho từng vị trí lắp đặt, giúp tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Chính sách bảo hành và đổi trả rõ ràng: Bảo hành độ bền màu theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, hỗ trợ đổi trả khi phát hiện lỗi từ nhà máy.
- Nguồn hàng ổn định: Duy trì tồn kho các mã màu, kích thước và độ dày phổ biến của các thương hiệu đang phân phối, hỗ trợ giao hàng đúng tiến độ thi công.

Giá tấm Alu phụ thuộc vào nhiều yếu tố kỹ thuật đi kèm hơn là một con số cố định, nên bước quan trọng nhất khi chọn mua là xác định đúng độ dày, lớp phủ và thương hiệu phù hợp với công trình trước khi so sánh giá giữa các đơn vị cung cấp. Với bảng giá theo từng thương hiệu ở trên, việc đối chiếu quy cách và ngân sách sẽ rõ ràng hơn ngay từ bước đầu.
Nếu cần báo giá theo đúng quy cách và số lượng thực tế, hãy liên hệ ngay với MGUI để nhận báo giá vật tư chính xác.
Bài và ảnh được thực hiện bởi đội ngũ MGUI
CÔNG TY TNHH MGUI VIỆT NAM
- Văn phòng: 22/2 Đường số 7, P. Tam Phú, TP. Hồ Chí Minh
- Xưởng sản xuất: 376 Quốc Lộ 1A, P. Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline: 0942.400.851
- Mail: mguivn.cs@gmail.com